Pha bóng

Hat-trick

= Cú hat-trick (ba bàn)

/ˈhæt trɪk/Phiên âm: hát-tríc

Hat-trick nghĩa là gì?

Hat-trick là khi một cầu thủ ghi ba bàn thắng trong một trận đấu. Thuật ngữ này bắt nguồn từ môn cricket và được mượn sang bóng đá. Cầu thủ lập hat-trick thường được tặng quả bóng của trận đấu làm kỷ niệm.

Ví dụ sử dụng

  1. Mbappé scored a hat-trick in the final.

    Mbappé đã lập cú hat-trick ở trận chung kết.

  2. A perfect hat-trick is one goal with each foot and one header.

    Một hat-trick hoàn hảo gồm một bàn bằng chân trái, một bằng chân phải và một bằng đầu.

  3. He took the match ball home after his hat-trick.

    Anh ấy đã mang quả bóng trận đấu về nhà sau cú hat-trick.

Câu hỏi thường gặp

Hat-trick đọc như thế nào?

Trong tiếng Anh đọc là /ˈhæt trɪk/, phiên âm tiếng Việt gần giống: hát-tríc.

Hat-trick dịch tiếng Việt là gì?

Hat-trick trong tiếng Việt có nghĩa là "Cú hat-trick (ba bàn)".

Từ liên quan